角膜炎

角膜炎
jiǎoyán
giác mạc viêm

viêm giác mạc (keratitis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm giác mạc (keratitis)

    • Anh ấy bị viêm giác mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.