角回

角回
jiǎohuí
giác hồi

hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)

    • Gyrus góc là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.