角口

角口
juékǒu
giác khẩu

(văn) cãi cọ; tranh cãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cãi cọ; tranh cãi

  2. danh từ

    miệng góc; khóe miệng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.