Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
视界
视界
thị giới
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视界
Phồn thể視界
thị giới
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)