规避

规避
guī
quy tị

né tránh; lách luật; trốn tránh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    • Anh ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm.

  2. động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    • Anh ấy cố gắng né tránh trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.