规率

规率
guī
quy luật

quy luật; quy tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy luật; quy tắc

    • Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.

  2. danh từ

    kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.