Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
规率
规率
quy luật
quy luật; quy tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật; quy tắc
- 。
Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.
- 貳名danh từ
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规率
Phồn thể規率
quy luật
quy luật; quy tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật; quy tắc
- 。
Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.
- 貳名danh từ
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)