规整

规整
guīzhěng
quy chỉnh

ngăn nắp; gọn gàng; có quy củ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; gọn gàng; có quy củ

    • Những cuốn sách này được sắp xếp rất gọn gàng.

  2. tính từ

    tính quy luật; tính có quy luật

    • Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.

  3. tính từ

    gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề

  4. tính từ

    ngăn nắp; chỉnh tề; có trật tự

  5. tính từ

    gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề

    • Chữ viết của anh ấy rất ngay ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.