规戒

规戒
guījiè
quy giới

khuyên răn; cảnh giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên răn; cảnh giới(kế thừa)

    • Anh ấy cảnh báo tôi đừng làm việc đó.

  2. động từ

    khuyên răn; quy tắc(kế thừa)

    • Anh ấy khuyên tôi đừng đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.