规制

规制
guīzhì
quy chế

quy chế; quy định; điều tiết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy chế; quy định; điều tiết

    • Chính phủ quy chế thị trường.

  2. danh từ

    quy chế; quy định; điều lệ

    • Những quy định này là để bảo vệ môi trường.

  3. động từ

    quy chế; quy định; kiểm soát

  4. danh từ

    quy cách; kiểu dáng (nhất là của công trình kiến trúc)

    • Quy chế của tòa nhà này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.