Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
规制
规制
quy chế
quy chế; quy định; điều tiết
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy chế; quy định; điều tiết
- 。
Chính phủ quy chế thị trường.
- 貳名danh từ
quy chế; quy định; điều lệ
- 。
Những quy định này là để bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
quy chế; quy định; kiểm soát
- 肆名danh từ
quy cách; kiểu dáng (nhất là của công trình kiến trúc)
- 。
Quy chế của tòa nhà này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规制
Phồn thể規制
quy chế
quy chế; quy định; điều tiết
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy chế; quy định; điều tiết
- 。
Chính phủ quy chế thị trường.
- 貳名danh từ
quy chế; quy định; điều lệ
- 。
Những quy định này là để bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
quy chế; quy định; kiểm soát
- 肆名danh từ
quy cách; kiểu dáng (nhất là của công trình kiến trúc)
- 。
Quy chế của tòa nhà này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)