见面礼

见面礼
jiànmiàn
kiến diện lễ

quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt

1 nghĩa#44674
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt

    • Tôi đã chuẩn bị quà gặp mặt cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.