要饭

要饭
yàofàn
yếu phạn

ăn xin; xin ăn; hành khất

1 nghĩa#38547
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn xin; xin ăn; hành khất

    • Anh ấy ngày nào cũng đi ăn xin.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.