要死要活

要死要活
yàoyàohuó
yếu tử yếu hoạt

làm như sắp chết; kêu trời kêu đất; thê thảm thảm thiết [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm như sắp chết; kêu trời kêu đất; thê thảm thảm thiết [thành ngữ]

    • Anh ấy yêu cô ấy đến chết đi sống lại.

  2. tính từ

    chết đi được; kinh khủng; (khẩu) chết thôi

  3. tính từ

    làm như sắp chết; ầm ĩ quá mức; cố tình kịch tính

    • Anh ấy yêu cô ấy một cách điên cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.