要不是

要不是
yàobushì
yếu bất thị

nếu không phải vì; nếu không có

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3916
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu không phải vì; nếu không có

    如果没有;如果不是因为rúguǒ méiyǒu;rúguǒ búshì yīnwèi

    • Nếu không phải vì bạn, tôi đã bỏ cuộc từ lâu rồi.

  2. liên từ

    nếu không phải; nếu không có; nếu chẳng vì

    如果没有;除非;假如不是rúguǒ méiyǒu; chúfēi; jiǎyào búshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.