西里尔

西里尔
ěr
tây lý nhĩ

Cyrillic (chữ Cyrillic)

3 nghĩa#35418
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cyrillic (chữ Cyrillic)

    • Chữ Kirin là chữ viết của các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Slav.

  2. danh từ

    Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9

    • 9

      Cyril là một nhà truyền giáo Cơ đốc giáo thế kỷ thứ 9.

  3. danh từ

    Cyril (tên người)

    • Cyril là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.