- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cây tuyết tùng; cây cedar
cây tuyết tùng; cây cedar
Cây tuyết tùng là một loại cây cao lớn.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
cây tuyết tùng; cây cedar
cây tuyết tùng; cây cedar
Cây tuyết tùng là một loại cây cao lớn.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.