- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
người phương Tây
người phương Tây
Anh ấy là người phương Tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
người phương Tây
người phương Tây
Anh ấy là người phương Tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.