西方人

西方人
fāngrén
tây phương nhân

người phương Tây

2 nghĩa#32838
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phương Tây

    • Người phương Tây thích uống cà phê.

  2. danh từ

    người phương Tây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.