西弗

西弗
tây phất

sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị

    • Sievert là đơn vị đo liều lượng bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.