西夏

西夏
Xià
tây hạ

triều Tây Hạ (1038–1227, của người Đảng Hạng, vùng Ninh Hạ và một phần Cam Túc, Thiểm Tây, bị Mông Cổ diệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Tây Hạ (1038–1227, của người Đảng Hạng, vùng Ninh Hạ và một phần Cam Túc, Thiểm Tây, bị Mông Cổ diệt)

    • Tây Hạ là một triều đại cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.