西侧

西侧
tây trắc

phía tây; mặt tây

1 nghĩa#44437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía tây; mặt tây

    • Cửa hàng ở phía tây của con đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.