/
襻
襻
phán
⾐bộ y · 24 nétvòng cài khuy; quai (vải)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng cài khuy; quai (vải)
- 。
Cái khuy áo này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
quai; vòng khuyết; dây quai (dùng để buộc hoặc móc, như quai giày, quai rổ)
- 。
Quai của cái túi này bị hỏng rồi.
- 參动động từ
buộc lại; khâu lại; quai (dây buộc)
- 。
Cô ấy dùng chỉ khâu hai mảnh vải lại với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
襻
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng cài khuy; quai (vải)
- 。
Cái khuy áo này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
quai; vòng khuyết; dây quai (dùng để buộc hoặc móc, như quai giày, quai rổ)
- 。
Quai của cái túi này bị hỏng rồi.
- 參动động từ
buộc lại; khâu lại; quai (dây buộc)
- 。
Cô ấy dùng chỉ khâu hai mảnh vải lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)