Tới nội dung chính

襻

襻
pàn
phán
⾐bộ y · 24 nét

vòng cài khuy; quai (vải)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vòng cài khuy; quai (vải)

    • 。

      Cái khuy áo này bị hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    quai; vòng khuyết; dây quai (dùng để buộc hoặc móc, như quai giày, quai rổ)

    • 。

      Quai của cái túi này bị hỏng rồi.

  3. 參动động từ

    buộc lại; khâu lại; quai (dây buộc)

    • 。

      Cô ấy dùng chỉ khâu hai mảnh vải lại với nhau.

襻
pàn
phán
BỘ THỦ⾐
24 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu