Tới nội dung chính

襥

襥
fú
bộc
⾐bộ y · 19 nét

khăn đầu (dùng trong từ "khăn đầu quan lại thời xưa")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khăn đầu (dùng trong từ "khăn đầu quan lại thời xưa")(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    khăn đội đầu; mũ vải (cách đọc ở Đài Loan: pú)(kế thừa)

襥
fú
bộc
BỘ THỦ⾐
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu