Tới nội dung chính

襞

襞
bì
bích
⾐bộ y · 19 nét

nếp gấp; nếp nhăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nếp gấp; nếp nhăn

    • 。

      Trên quần áo có nhiều nếp gấp.

  2. 貳名danh từ

    nếp gấp; nếp nhăn (trên quần áo)

    • 。

      Chiếc áo này có nhiều nếp gấp.

襞
bì
bích
BỘ THỦ⾐
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu