biǎo
biểu
bộ y · 16 nét

cổ tay áo; manchette

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ tay áo; manchette

    • Cổ tay áo sơ mi này rất đẹp.

  2. danh từ

    viền; mép (của quần áo)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.