Tới nội dung chính

褴

褴
lán
lam
⾐bộ y · 15 nét

rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)

褴
lán
lam
BỘ THỦ⾐
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu