Tới nội dung chính

褟

褟
tā
tháp
⾐bộ y · 15 nét

áo lót trong; áo mặc trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    áo lót trong; áo mặc trong

    • 。

      Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót màu trắng.

  2. 貳动động từ

    khâu đính lên quần áo

褟
tā
tháp
BỘ THỦ⾐
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu