bāo
bao
bộ y · 15 nét

khen ngợi; biểu dương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Cô giáo đã khen ngợi sự cố gắng của tôi.

  2. động từ

    khen thưởng; biểu dương; tuyên dương

    • Anh ấy đã nhận được lời khen ngợi từ giáo viên.

  3. động từ

    khen thưởng; biểu dương; tuyên dương

    • Anh ấy đã khen thưởng công việc của tôi.

  4. tính từ

    (quần áo) rộng; thùng thình

    • Bộ quần áo này quá rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.