Tới nội dung chính

裆

裆
dāng
đũng
⾐bộ y · 11 nét

háng; bẹn; vùng háng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    háng; bẹn; vùng háng

    • 。

      Đũng quần bị rách rồi.

  2. 貳名danh từ

    đũng quần

    • 。

      Đũng quần này rất thấp.

裆
dāng
đũng
BỘ THỦ⾐
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu