/
袭警
袭警
tập cảnh
tấn công cảnh sát; hành hung cảnh sát
1 nghĩa#32414
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công cảnh sát; hành hung cảnh sát
- 。
Tấn công cảnh sát là phạm pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
袭警
Phồn thể襲警
tập cảnh
tấn công cảnh sát; hành hung cảnh sát
1 nghĩa#32414
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công cảnh sát; hành hung cảnh sát
- 。
Tấn công cảnh sát là phạm pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龒lóngrồng (dạng cổ)
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 龗língrồng; long
- 䶬