mào
mậu
bộ y · 11 nét

chiều dài (theo hướng Nam-Bắc); độ dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều dài (theo hướng Nam-Bắc); độ dài

    • Chiều dài của mảnh đất này rất dài.

  2. danh từ

    chiều dài từ bắc đến nam; (văn) chiều dọc lãnh thổ

    • Khoảng cách từ bắc xuống nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.