páo
bào
bộ y · 10 nét

áo bào; áo dài (có lót)

1 nghĩa#39285
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo bào; áo dài (có lót)

    • Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.