Tới nội dung chính

袅

袅
niǎo
niểu
⾐bộ y · 10 nét

mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    • 。

      Cô ấy đi đến một cách duyên dáng.

  2. 貳形tính từ

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    • 。

      Cô ấy uyển chuyển đi tới.

袅
niǎo
niểu
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu