/
袅
袅
niểu
⾐bộ y · 10 nétmảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
- 。
Cô ấy đi đến một cách duyên dáng.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
- 。
Cô ấy uyển chuyển đi tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
袅
Phồn thể嫋
niểu
⾐bộ y · áo quầnmảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
2 nghĩa10 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
- 。
Cô ấy đi đến một cách duyên dáng.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
- 。
Cô ấy uyển chuyển đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)