ǎo
áo
bộ y · 9 nét

áo bông; áo khoác ngắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo bông; áo khoác ngắn

    • Chiếc áo khoác này rất ấm.

  2. danh từ

    áo jacket; áo khoác ngắn

  3. danh từ

    áo bông ngắn; áo lót có lót

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.