Tới nội dung chính

衾

衾
qīn
khâm
⾐bộ y · 10 nét

chăn; mền (văn)

2 nghĩa#47789
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chăn; mền (văn)

    • 。

      Anh ấy đắp một cái chăn dày.

  2. 貳名danh từ

    chăn; mền (văn)

    • ,。

      Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.

衾
qīn
khâm
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu