/
衾
衾
khâm
⾐bộ y · 10 nétchăn; mền (văn)
2 nghĩa#47789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăn; mền (văn)
- 。
Anh ấy đắp một cái chăn dày.
- 貳名danh từ
chăn; mền (văn)
- ,。
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
衾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăn; mền (văn)
- 。
Anh ấy đắp một cái chăn dày.
- 貳名danh từ
chăn; mền (văn)
- ,。
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)