nạp
bộ y · 9 nét

áo cà sa; (chỉ) nhà sư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo cà sa; (chỉ) nhà sư

    • Chiếc áo cà sa này đã cũ rồi.

  2. động từ

    vá víu; (áo) cà sa của nhà sư

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.