补牙

补牙
bổ nha

(nha khoa) trám răng; hàn răng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (nha khoa) trám răng; hàn răng

    • Tôi cần trám răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.