补刀

补刀
dāo
bổ đao

đòn kết liễu; (gaming) last hit; tiêu diệt kẻ thù đang bị thương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòn kết liễu; (gaming) last hit; tiêu diệt kẻ thù đang bị thương

    • Anh ấy đã kết liễu kẻ địch đó.

  2. động từ

    đâm thêm một nhát (vào người đang bị tấn công); (bóng) bồi thêm đòn

    • Anh ấy thích tấn công người khác khi họ đang gặp khó khăn.

  3. động từ

    bồi thêm đòn; đánh thêm phát (khi đối phương đã yếu)

    • Anh ấy thích bổ đao khi người khác thất bại.

  4. động từ

    khắc thêm nét sau khi đóng dấu thử; (trong game) đòn kết liễu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.