衟
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)(kế thừa)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
- 貳名danh từ
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần(kế thừa)
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc(kế thừa)
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 肆动động từ
nói; bày tỏ (lời lịch sự)(kế thừa)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
- 。
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
- 伍动động từ
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)(kế thừa)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
- :“。”
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
- 陸名danh từ
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)(kế thừa)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
- 。
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 柒名danh từ
nghề; kỹ năng chuyên môn(kế thừa)
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
- 捌名danh từ
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)(kế thừa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
- 。
Con đường này rất dài.
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)(kế thừa)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
- 貳名danh từ
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần(kế thừa)
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc(kế thừa)
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 肆动động từ
nói; bày tỏ (lời lịch sự)(kế thừa)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
- 。
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
- 伍动động từ
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)(kế thừa)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
- :“。”
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
- 陸名danh từ
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)(kế thừa)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
- 。
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 柒名danh từ
nghề; kỹ năng chuyên môn(kế thừa)
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
- 捌名danh từ
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)(kế thừa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
- 。
Con đường này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách