dào
đạo
bộ hành · 16 nét

đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)(kế thừa)

    用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí

  2. danh từ

    đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần(kế thừa)

    两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù

    • Con đường này rất dài.

  3. danh từ

    đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc(kế thừa)

    通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ

    • Nguyên tắc này rất đơn giản.

  4. động từ

    nói; bày tỏ (lời lịch sự)(kế thừa)

    用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái

    • Xin hãy nói một lời cảm ơn.

  5. động từ

    nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)(kế thừa)

    说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ

    • Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”

  6. danh từ

    đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)(kế thừa)

    中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ

    • Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  7. danh từ

    nghề; kỹ năng chuyên môn(kế thừa)

    某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì

    • Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.

  8. danh từ

    đạo (đơn vị hành chính thời xưa)(kế thừa)

    古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn

    • Con đường này rất dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.