Tới nội dung chính

行径

行径
xíngjìng
hành kính

hành vi; cách hành xử (thường mang nghĩa tiêu cực)

2 nghĩa#19039
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hành vi; cách hành xử (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • 。

      Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

  2. 貳名danh từ

    hành vi; cách hành xử (thường mang nghĩa xấu)

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu