衅端

衅端
xìnduān
hấn đoan

nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn

    • Anh ta luôn tìm cớ gây sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.