Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血饼
血饼
huyết bính
cục máu đông; huyết khối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Anh ấy có một cục máu đông trên chân.
- 貳名danh từ
bánh huyết; tiết đông đặc
- 。
Huyết bánh là một loại thức ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
血饼
Phồn thể血餅
huyết bính
cục máu đông; huyết khối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Anh ấy có một cục máu đông trên chân.
- 貳名danh từ
bánh huyết; tiết đông đặc
- 。
Huyết bánh là một loại thức ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.