Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血色
血色
huyết sắc
sắc hồng (trên má); nhan sắc; màu đỏ tươi
2 nghĩa#30369
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc hồng (trên má); nhan sắc; màu đỏ tươi
- 。
Sắc mặt cô ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
màu da; nước da (dấu hiệu sức khoẻ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
血色
Phồn thể血
huyết sắc
sắc hồng (trên má); nhan sắc; màu đỏ tươi
2 nghĩa#30369
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc hồng (trên má); nhan sắc; màu đỏ tươi
- 。
Sắc mặt cô ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
màu da; nước da (dấu hiệu sức khoẻ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.