Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血统论
血统论
huyết thống luận
thuyết huyết thống (lý luận phân chia giai cấp thành vô sản và kẻ thù giai cấp, dùng nhiều trong Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết huyết thống (lý luận phân chia giai cấp thành vô sản và kẻ thù giai cấp, dùng nhiều trong Cách mạng Văn hóa)
- 。
Thuyết huyết thống rất phổ biến trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血统论
Phồn thể血統論
huyết thống luận
thuyết huyết thống (lý luận phân chia giai cấp thành vô sản và kẻ thù giai cấp, dùng nhiều trong Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết huyết thống (lý luận phân chia giai cấp thành vô sản và kẻ thù giai cấp, dùng nhiều trong Cách mạng Văn hóa)
- 。
Thuyết huyết thống rất phổ biến trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.