血祭

血祭
xuè
huyết tế

hiến tế bằng máu; tế lễ bằng máu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiến tế bằng máu; tế lễ bằng máu

    • Họ đã tổ chức một nghi lễ hiến tế máu.

  2. danh từ

    tế lễ bằng máu; hiến tế (cho thần linh hoặc tổ tiên)

    • Họ đã tổ chức nghi lễ huyết tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.