Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血瘤
血瘤
huyết lựu
khối u máu; u mạch máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối u máu; u mạch máu
- 。
Anh ấy bị u máu.
- 貳名danh từ
u máu; khối u mạch máu (angioma)
- 。
Anh ấy có một khối u máu trên cánh tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血瘤
Phồn thể血
huyết lựu
khối u máu; u mạch máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối u máu; u mạch máu
- 。
Anh ấy bị u máu.
- 貳名danh từ
u máu; khối u mạch máu (angioma)
- 。
Anh ấy có một khối u máu trên cánh tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.