Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血田
血田
huyết điền
cánh đồng máu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh đồng máu
- 。
Huyết điền là một nơi đáng sợ.
- 貳名danh từ
chiến trường đẫm máu; bãi chiến trường
- 。
Anh ấy đã chết trên chiến trường.
- 參名danh từ
nơi đẫm máu; chốn thù hận
- 。
Nơi đáng ghét này khiến người ta sợ hãi.
- 肆名danh từ
Ruộng Máu (Aceldama trong Kinh Thánh, cánh đồng mua bằng 30 đồng bạc của Giu-đa theo Ma-thi-ơ 27:7)
- 。
Huyết Điền là một địa điểm trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血田
Phồn thể血
huyết điền
cánh đồng máu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh đồng máu
- 。
Huyết điền là một nơi đáng sợ.
- 貳名danh từ
chiến trường đẫm máu; bãi chiến trường
- 。
Anh ấy đã chết trên chiến trường.
- 參名danh từ
nơi đẫm máu; chốn thù hận
- 。
Nơi đáng ghét này khiến người ta sợ hãi.
- 肆名danh từ
Ruộng Máu (Aceldama trong Kinh Thánh, cánh đồng mua bằng 30 đồng bạc của Giu-đa theo Ma-thi-ơ 27:7)
- 。
Huyết Điền là một địa điểm trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.