Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血球
血球
huyết cầu
huyết cầu; tế bào máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết cầu; tế bào máu
- 。
Bạch cầu là một loại huyết cầu.
- 貳名danh từ
tế bào máu; huyết cầu
- 。
Huyết cầu là một thành phần quan trọng của máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
血球
Phồn thể血
huyết cầu
huyết cầu; tế bào máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết cầu; tế bào máu
- 。
Bạch cầu là một loại huyết cầu.
- 貳名danh từ
tế bào máu; huyết cầu
- 。
Huyết cầu là một thành phần quan trọng của máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.