Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血清素
血清素
huyết thanh tố
serotonin; huyết thanh trương lực tố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
serotonin; huyết thanh trương lực tố
- 。
Serotonin là một chất dẫn truyền thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
血清素
Phồn thể血
huyết thanh tố
serotonin; huyết thanh trương lực tố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
serotonin; huyết thanh trương lực tố
- 。
Serotonin là một chất dẫn truyền thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.