Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血泊
血泊
huyết bạc
vũng máu; bể máu
1 nghĩa#44455
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng máu; bể máu
- 。
Anh ấy ngã xuống vũng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血泊
Phồn thể血
huyết bạc
vũng máu; bể máu
1 nghĩa#44455
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng máu; bể máu
- 。
Anh ấy ngã xuống vũng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.