Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血橙
血橙
huyết tranh
cam huyết (một loại cam có thịt đỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cam huyết (một loại cam có thịt đỏ)
- 。
Tôi thích ăn cam đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血橙
Phồn thể血
huyết tranh
cam huyết (một loại cam có thịt đỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cam huyết (một loại cam có thịt đỏ)
- 。
Tôi thích ăn cam đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.